Nhiều ba bà bầu vì ngưỡng mộ những nhân đồ gia dụng trong phim hay các diễn viên nổi tiếng của điện hình ảnh Trung Hoa mà tuyển lựa đặt tên nhỏ theo tên trung hoa hay, lạ mắt với mong ước con luôn quan trọng đặc biệt và nổi bật trước mọi ánh nhìn của đám đông. Nội dung bài viết này đã là hồ hết gợi ý cụ thể về cách để tên phụ nữ theo tên Trung Quốc để tạo được dấu ấn cho bé xíu yêu của bạn.

Bạn đang xem: Tên hồng kông hay

Đặt tên tiếng Trung xuất xắc cho thiếu phụ ý nghĩa

Sau đó là gợi ý hơn 40+ thương hiệu hay, độc lạ, dễ thương bằng ngôn ngữ Trung Hoa mang lại các bạn nữ thích sự vơi dàng, nóng áp:

  • Cẩn Mai: 瑾梅(Jǐn méi).
  • Di Giai: 怡佳(Yí jiā).
  • Giai Kỳ: 佳琦(Jiā qí).
  • Hải Quỳnh: 海琼(Hǎi qióng).
  • Hân Nghiên: 欣妍(Xīn yán).
  • Họa Y: 婳祎(Huà yī).
  • Kha Nguyệt: 珂玥(Fē yuè).
  • Mộng Phạn: 梦梵(Mèng fàn).
  • Mỹ Lâm: 美琳(Měi lín).
  • Mỹ Liên: 美莲(Měi lián).
  • Ninh Hinh: 宁馨(Níng xīn).
  • Ngọc Trân: 玉珍(Yù zhēn).
  • Nhã Tịnh: 雅静(Yǎ jìng).
  • Như Tuyết: 茹雪(Rú xuě).
  • Nhược Vũ: 若雨(Ruò yǔ).
  • Tịnh Hương: 静香(Jìng xiāng).
  • Tịnh Kỳ: 静琪(Jìng qí).
  • Tịnh Thi: 婧诗(Jìng shī).
  • Tú Ảnh: 秀影(Xiù yǐng).
  • Tuyết Lệ: 雪丽(Xuě lì).
  • Tuyết Nhàn: 雪娴(Xuě xián).
  • Tư Duệ: 思睿(Sī ruì).
  • Thanh Hạm: 清菡(Qīng hàn).
  • Thanh Nhã: 清雅(Qīng yǎ).
  • Thần Phù: 晨芙(Chén fú).
  • Thi Hàm: 诗涵(Shī hán).
  • Thi Nhân: 诗茵(Shī yīn).
  • Thi Tịnh: 诗婧(Shī jìng).
  • Thịnh Hàm: 晟涵(Shèng hán).
  • Thịnh Nam: 晟楠(Shèng nán).
  • Thư Di: 书怡(Shū yí).
  • Thường Hi: 嫦曦(Cháng xī).
  • Uyển Dư: 婉玗(Wǎn yú).
  • Uyển Đình: 婉婷(Wǎn tíng).
  • Vũ Gia: 雨嘉(Yǔ jiā).
  • Y Na: 依娜(Yī nà).
  • Nguyệt Thảo: 月 草(Yuè Cǎo).
  • Tử Yên: 子 安(Zi Ān).
  • Bội Sam: 琲 杉(Bèi Shān).
  • Tiêu Lặc: 逍 樂(Xiāo Lè).
  • Châu Sa: 珠 沙(Zhū Shā).
  • Y Cơ: 医 机(Yī Jī).
  • Tư Hạ: 思 暇(Sī Xiá).
  • Hồ Điệp: 蝴 蝶(Hú Dié).
  • Tĩnh Anh: 靜 瑛(Jìng Yīng).
  • Á Hiên: 亚 轩(Yà Xuān).
  • Thục Tâm: 淑 心(Shū Xīn).
  • Tú Linh : 秀 零(Xiù Líng).
  • Giai Tuệ: 佳 慧(Jiā Huì).
  • Cẩn Y: 谨 意(Jǐn Yì).

    Xem thêm: Cách Làm Mờ Background Trong Zoom Trên Máy Tính, Cách Làm Mờ Background Trong Zoom

  • Hiểu Tâm: 晓 心(Xiǎo Xīn).

Tên giờ Trung hay mang lại Nam

Nếu bạn hy vọng muốn nam nhi mình có rất nhiều may mắn, cuộc sống an yên, hạnh phúc thì không nên bỏ dở những tên trung hoa sau đây:

  • Cao Lãng: 高朗(Gāo lǎng).
  • Hạo Hiên: 皓轩(Hào xuān).
  • Gia Ý: 嘉懿(Jiā yì).
  • Tuấn Lãng: 俊朗(Jùn lǎng).
  • Hùng Cường: 雄强(Xióng qiáng).
  • Tu Kiệt: 修杰(Xiū jié).
  • Ý Hiên: 懿轩(Yì xuān).
  • Anh Kiệt: 英杰(Yīng jié).
  • Việt Bân: 越彬(Yuè bīn).
  • Hào Kiện: 豪健(Háo jiàn).
  • Hi Hoa: 熙华(Xī huá).
  • Thuần Nhã: 淳雅(Chún yǎ).
  • Đức Hải: 德海(Dé hǎi).
  • Đức Hậu: 德厚(Dé hòu).
  • Đức Huy: 德辉(Dé huī).
  • Hạc Hiên: 鹤轩(Hè xuān).
  • Lập Thành: 立诚(Lì chéng).
  • Minh Thành: 明诚(Mín chén).
  • Minh Viễn: 明远(Míng yuǎn).
  • Lãng Nghệ: 朗诣(Lǎng yì).
  • Minh Triết: 明哲(Míng zhé).
  • Vĩ Thành: 伟诚(Wěi chéng).
  • Bác Văn: 博文(Bó wén).
  • Cao Tuấn: 高俊 (Gāo jùn).
  • Kiến Công: 建功(Jiàn gōng).
  • Tuấn Hào: 俊豪(Jùn háo).
  • Tuấn Triết: 俊哲(Jùn zhé).
  • Việt Trạch: 越泽(Yuè zé).
  • Trạch Dương: 泽洋(Zé yang).
  • Khải Trạch: 凯泽(Kǎi zé).
  • Giai Thụy: 楷瑞(Kǎi ruì ).
  • Khang Dụ: 康裕(Kāng yù).
  • Thanh Di: 清怡(Qīng yí).
  • Thiệu Huy: 绍辉(Shào huī).
  • Vĩ Kỳ: 伟祺(Wěi qí).
  • Tân Vinh: 新荣(Xīn róng).
  • Hâm Bằng: 鑫鹏(Xīn péng).
  • Di Hòa: 怡和(Yí hé).
  • Hạ Vũ: 夏 雨(Xià Yǔ).
  • Sơn Lâm: 山 林 (Shān Lín).
  • Quang Dao: 光 瑶(Guāng Yáo).
  • Vong Cơ: 忘 机(Wàng Jī ).
  • Vu Quân: 芜 君(Wú Jūn ).
  • Cảnh Nghi: 景 仪(Jǐng Yí).
  • Tư Truy: 思 追(Sī zhuī).
  • Trục Lưu: 逐 流(Zhú Liú).
  • Tử Sâm : 子 琛(Zi Chēn).
  • Trình Tranh: 程 崢(Chéng Zhēng).
  • Ảnh Quân: 影君(Yǐng Jūn).
  • Lập Tân: 立 新(Lì Xīn).
  •  

Qua bài hỗ trợ tư vấn đặt tên đàn bà theo thương hiệu Trung Quốc hi vọng các bậc cha mẹ sẽ chọn lựa được tên tốt và ý nghĩa cho bé bỏng yêu sắp chào đời. Dòng tên là 1 điều linh thiên mà cha mẹ giành cho con của mình, vì thế hãy suy xét thật kỹ trước khi lựa lựa chọn một cái tên cho con gái yêu của doanh nghiệp nhé!